Chuyển đến nội dung
熟读熟讀

shúdú

Hán Việt: THỤC ĐỘC

Động từ

1Động từ

  1. đọc kỹ
  2. đọc thuộc lòng
  3. đọc nhuyễn

Ví dụ

  1. 这篇课文我已经熟读了。

    Zhè piān kèwén wǒ yǐjīng shúdú le.Bài khóa này tôi đã đọc thuộc làu rồi.

  2. 熟读唐诗三百首,不会作诗也会吟。

    Shúdú Tángshī sānbǎi shǒu, bù huì zuòshī yě huì yín.Thuộc làu ba trăm bài thơ Đường, dẫu không biết làm thơ cũng biết ngâm nga.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 熟读成诵 shúdú chéng sòngđọc nhuyễn thành thuộc lòng
  • 熟读课文 shúdú kèwénđọc kỹ bài khóa
  • 熟读精思 shúdú jīng sīđọc kỹ nghĩ sâu
  • 反复熟读 fǎnfù shúdúđọc đi đọc lại cho thuộc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

反复阅读,达到十分熟练的程度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + đối tượng + 熟读

Đọc kỹ, đọc thuộc đối tượng nào đó. VD: 把课文熟读三遍。– Đọc thuộc bài khóa ba lần.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

熟
读

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1