Chuyển đến nội dung
燃耗

ránhào

Động từDanh từ

HSK6

1Động từ

  1. tiêu hao nhiên liệu (kỹ thuật, hạt nhân)

Ví dụ

  1. 随着运行时间的增加,核燃料逐渐燃耗。

    Suízhe yùnxíng shíjiān de zēngjiā, hé ránliào zhújiàn ránhào.Theo thời gian vận hành tăng lên, nhiên liệu hạt nhân dần tiêu hao.

  2. 工程师正在测算反应堆的燃耗程度。

    Gōngchéngshī zhèngzài cèsuàn fǎnyìngduī de ránhào chéngdù.Kỹ sư đang đo lường và tính toán mức độ tiêu hao nhiên liệu của lò phản ứng.

2Danh từ

  1. độ cháy
  2. mức tiêu hao nhiên liệu hạt nhân

Ví dụ

  1. 该核电站的燃耗达到了预期目标。

    Gāi hédiànzhàn de ránhào dádào le yùqī mùbiāo.Mức tiêu hao nhiên liệu hạt nhân của nhà máy điện hạt nhân đó đã đạt mục tiêu dự kiến.

  2. 高燃耗燃料需要更加严格的安全监控。

    Gāo ránhào ránliào xūyào gèngjiā yángé de ānquán jiānkòng.Nhiên liệu có độ cháy cao đòi hỏi phải giám sát an toàn nghiêm ngặt hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 燃料燃耗 ránliào ránhàotiêu hao nhiên liệu hạt nhân
  • 燃耗深度 ránhào shēndùđộ sâu cháy nhiên liệu
  • 高燃耗 gāo ránhàođộ cháy cao
  • 燃耗计算 ránhào jìsuàntính toán mức độ cháy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指核反应堆中核燃料经裂变反应而消耗的程度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

燃耗 + 达到……

độ tiêu hao đạt tới mức nào đó. VD: 燃耗达到设计上限。– Độ cháy đạt tới giới hạn thiết kế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

燃
耗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1