1Tính từ
- chật ních
- kín chỗ
- quá tải (chỗ ngồi, rạp hát...)
Ví dụ
Zhè chǎng yīnyuèhuì zuòwúxūxí, quánchǎng bàomǎn.
Buổi hòa nhạc này không còn một ghế trống, chật kín cả khán phòng.
Yóuyú fàngjià, gè dà jǐngqū de yóukè tiāntiān bàomǎn.
Do kỳ nghỉ lễ, du khách ở các khu danh lam thắng cảnh lớn ngày nào cũng chật kín.
Xīn kāizhāng de cāntīng méntíng-ruòshì, tiāntiān kèmǎn bàomǎn.
Nhà hàng mới khai trương đông khách nườm nượp, ngày nào cũng kín chỗ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(剧场、体育场等)人数超出额定容量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Nơi chốn / Hoạt động + 爆满
Biểu thị địa điểm hoặc sự kiện có số người tham dự đạt tối đa hoặc vượt quá sức chứa. VD: 电影院场场爆满。– Rạp chiếu phim suất nào cũng chật ních.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
