Chuyển đến nội dung
爆

bào

Hán Việt: BẠO

HSK6Bộ: 火19 nét

1Động từ

  1. nổ
  2. nứt vỡ
  3. nổ, nổ tung
  4. nổ, nứt toác

Ví dụ

  1. 水管冻爆了。

    Shuǐguǎn dòng bào le.

    Ống nước bị đông cứng nứt vỡ rồi.

  2. 汽车的后轮胎突然爆了。

    Qìchē de hòulúntāi tūrán bào le.

    Lốp sau xe hơi đột nhiên bị nổ.

  3. 气球吹得太大会爆的。

    Qìqiú chuī de tài dà huì bào de.

    Bóng bay thổi to quá sẽ bị vỡ đấy.

  4. 车速太快加上路面滚烫,轮胎当场就爆了。

    Chēsù tài kuài jiāshàng lùmiàn gǔntàng, lúntāi dāngchǎng jiù bào le.

    Tốc độ xe quá nhanh cộng với mặt đường nóng bỏng, chiếc lốp liền nổ tung ngay tại chỗ.

  5. 天气太热,汽车轮胎很容易在路上爆掉。

    Tiānqì tài rè, qìchē lúntāi hěn róngyì zài lùshang bào diào.

    Thời tiết nóng quá thì lốp ô tô rất dễ nổ giữa đường.

2Tính từ

  1. quá tải
  2. chật ních
  3. bùng nổ

Ví dụ

  1. 周末电影院总是爆满。

    Zhōumò diànyǐngyuàn zǒngshì bàomǎn.

    Cuối tuần rạp chiếu phim lúc nào cũng đông kín chỗ.

  2. 这家餐馆的生意非常火爆。

    Zhè jiā cānguǎn de shēngyì fēicháng huǒbào.

    Buôn bán của quán ăn này cực kỳ đắt khách.

  3. 新产品刚上市就销量爆棚。

    Xīn chǎnpǐn gāng shàngshì jiù xiàoliàng bàopéng.

    Sản phẩm mới vừa ra mắt lượng tiêu thụ đã tăng vọt bùng nổ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 爆满 bàomǎnđầy ắp, kín chỗ
  • 火爆 huǒbàonóng bỏng, đắt khách
  • 爆炸 bàozhàphát nổ
  • 爆胎 bàotāinổ lốp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物体受热或因内部压力而突然破裂;迸裂。

Ghi chú: Bên trái là bộ Hỏa (火 - lửa), bên phải là chữ Bạo (暴); lửa bùng nổ dữ dội phát ra tiếng động lớn.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

tính từ / động từ + 爆 (phó từ khẩu ngữ)

dùng sau hình dung từ hoặc động từ trong khẩu ngữ để biểu thị mức độ cực cao (cực kỳ, ngầu đét, nổ tung). VD: 这首歌简直酷爆了!– Bài hát này ngầu dã man!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

爆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “爆” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1