1Động từ
- nổ
- nứt vỡ
- nổ, nổ tung
- nổ, nứt toác
Ví dụ
Shuǐguǎn dòng bào le.
Ống nước bị đông cứng nứt vỡ rồi.
Qìchē de hòulúntāi tūrán bào le.
Lốp sau xe hơi đột nhiên bị nổ.
Qìqiú chuī de tài dà huì bào de.
Bóng bay thổi to quá sẽ bị vỡ đấy.
Chēsù tài kuài jiāshàng lùmiàn gǔntàng, lúntāi dāngchǎng jiù bào le.
Tốc độ xe quá nhanh cộng với mặt đường nóng bỏng, chiếc lốp liền nổ tung ngay tại chỗ.
Tiānqì tài rè, qìchē lúntāi hěn róngyì zài lùshang bào diào.
Thời tiết nóng quá thì lốp ô tô rất dễ nổ giữa đường.
2Tính từ
- quá tải
- chật ních
- bùng nổ
Ví dụ
Zhōumò diànyǐngyuàn zǒngshì bàomǎn.
Cuối tuần rạp chiếu phim lúc nào cũng đông kín chỗ.
Zhè jiā cānguǎn de shēngyì fēicháng huǒbào.
Buôn bán của quán ăn này cực kỳ đắt khách.
Xīn chǎnpǐn gāng shàngshì jiù xiàoliàng bàopéng.
Sản phẩm mới vừa ra mắt lượng tiêu thụ đã tăng vọt bùng nổ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体受热或因内部压力而突然破裂;迸裂。
Ghi chú: Bên trái là bộ Hỏa (火 - lửa), bên phải là chữ Bạo (暴); lửa bùng nổ dữ dội phát ra tiếng động lớn.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
tính từ / động từ + 爆 (phó từ khẩu ngữ)
dùng sau hình dung từ hoặc động từ trong khẩu ngữ để biểu thị mức độ cực cao (cực kỳ, ngầu đét, nổ tung). VD: 这首歌简直酷爆了!– Bài hát này ngầu dã man!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “爆” 12
- 爆发bàofā BẠO PHÁTbùng nổ; bộc phát; bùng phátHSK6
- 爆炸bàozhà BẠO TÁnổ; phát nổ; bùng nổ (thông tin, dân số...)HSK6
- 爆燃bàoráncháy bùng; cháy nổHSK6
- 起爆qǐbào KHỞI BẠOkích nổ; làm nổHSK6
- 引爆yǐnbàokích nổ; châm ngòi nổ; làm bùng nổHSK6
- 爆满bàomǎn BẠO MÃNchật ních; kín chỗ; quá tải (chỗ ngồi, rạp hát...)HSK7–9
- 爆竹bàozhú BẠO TRÚCpháo; tiếng pháoHSK7–9
- 火爆huǒbào HỎA BẠOnóng nảy; nóng tính; sôi độngHSK7–9
- 爆裂bàoliè BẠO LIỆTvỡ tung; nổ tung; nứt toác
- 爆鸣bàomíng BẠO MINHphát ra tiếng nổ giòn; nổ đì đẹt; nổ bôm bốp
- 爆胎bàotāi BẠO THAInổ lốp; nổ săm
- 爆炸物bàozhàwù BẠO TRẮC VẬTchất nổ; vật liệu nổHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
