Chuyển đến nội dung
爆胎

bàotāi

Hán Việt: BẠO THAI

Động từ

Lượng từ: 次

1Động từ

  1. nổ lốp
  2. nổ săm

Ví dụ

  1. 车子在高速公路上突然爆胎了。

    Chēzi zài gāosù gōnglù shang tūrán bàotāi le.Xe hơi đột nhiên bị nổ lốp trên đường cao tốc.

  2. 开车时如果爆胎,千万不能猛踩刹车。

    Kāichē shí rúguǒ bàotāi, qiānwàn bù néng měng cǎi shāchē.Nếu nổ lốp khi đang lái xe, tuyệt đối không được đạp phanh gấp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 汽车爆胎 qìchē bàotāiô tô nổ lốp
  • 发生爆胎 fāshēng bàotāixảy ra nổ lốp
  • 后轮爆胎 hòulún bàotāinổ lốp sau
  • 前轮爆胎 qiánlún bàotāinổ lốp trước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

车辆的轮胎因破损或气压过高而突然爆裂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

遇到 / 发生 + 爆胎

Gặp phải sự cố nổ lốp xe.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

爆
胎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1