1Danh từ
- bò sát
- sâu bọ bò trên mặt đất
- trình thu thập thông tin mạng (crawler)
Ví dụ
Sēnlín de dìbiǎo shēnghuó zhe xǔduō xiǎo páchóng.
Trên mặt đất rừng có rất nhiều sâu bọ bò sát nhỏ sinh sống.
Tā biānxiě le yí ge wǎngluò páchóng lái zhuāqǔ wǎngyè shùjù.
Anh ấy đã lập trình một con bot thu thập dữ liệu để cào dữ liệu trang web.
Yǒuxīerén tiānshēng jiù hàipà xīyì zhè lèi páchóng.
Có những người bẩm sinh đã sợ các loài bò sát như thằn lằn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
爬行动物或爬行的小虫;在计算机技术中指自动抓取网页信息的程序。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
写 / 开发 + 爬虫
viết hoặc phát triển bọ cào dữ liệu (thuật ngữ CNTT). VD: 程序员正在写爬虫采集信息。– Lập trình viên đang viết bot cào để thu thập thông tin.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “爬虫” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
