1Động từ
- bò
- trườn
- leo
- trèo
- leo, trèo, bò
- leo, trèo
Ví dụ
Xiǎo yīng'ér zài dìshang pá lái pá qù.
Đứa bé bò qua bò lại trên sàn nhà.
Wǒmen dǎsuàn zhōumò qù páshān.
Chúng tôi dự định cuối tuần đi leo núi.
Xiǎomāo pá dào le shù shàng.
Mèo con đã trèo lên cây rồi.
Míngtiān wǒmen qù pá shān.
Ngày mai chúng ta đi leo núi.
Wǒmen zhōumò qù pá shān ba.
Cuối tuần tụi mình đi leo núi đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
手和脚一起着地向前移动,也指攀援向上。
Ghi chú: Gồm bộ trảo 爪 (móng vuốt) kết hợp với chữ 巴 (bám chặt), hình dung động tác bò, leo trèo.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
爬 + 上/到 + danh từ (nơi chốn)
bò/trèo lên vị trí nào đó. VD: 他爬上了山顶。– Anh ấy đã leo lên đến đỉnh núi.
Tính từ + 得很
Bổ ngữ trình độ “得很” (de hěn) đứng sau tính từ, dùng để biểu thị mức độ rất cao (tương đương với “非常”, “很”). Cấu trúc này thường được dùng trong khẩu ngữ hằng ngày.
今天天气好得很,我们去爬山吧。 – Hôm nay trời đẹp lắm, chúng mình đi leo núi đi.
山上冷得很,你要穿大衣。 – Trên núi lạnh lắm, bạn phải mặc áo khoác.
Bài học: HSK3 · 爬山拍照 – Leo núi chụp ảnh
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “爬” 10
- 爬山páshān BÀ SƠNleo núiHSK2
- 爬行páxíng BÀ HÀNHbò; trườn; leo bòHSK5
- 爬虫páchóng BÀ TRÙNGbò sát; sâu bọ bò trên mặt đất; trình thu thập thông tin mạng (crawler)
- 爬上páshàngtrèo lên; leo lên; bò lên
- 爬升páshēngleo cao; bay lên cao; tăng dần
- 爬泳páyǒng BÀ VỊNHbơi trườn sấp; bơi sải (tên gọi kỹ thuật của bơi tự do)
- 爬虫类páchónglèi BÒ TRÙNG LOẠIloài bò sát; lớp bò sát
- 爬山虎páshānhǔdây thường xuân; dây thằn lằn bò tường; cây ba lá bò (Parthenocissus tricuspidata)
- 爬行动物páxíngdòngwù BÀ HÀNH ĐỘNG VẬTđộng vật bò sát; loài bò sátHSK6
- 爬虫动物páchóngdòngwù BÀ TRÙNG ĐỘNG VẬTđộng vật bò sát
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
