Chuyển đến nội dung
父系

fùxì

Hán Việt: PHỤ HỆ

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. phụ hệ
  2. dòng họ bên nội

Ví dụ

  1. 人类历史上曾经存在过母系氏族和父系氏族。

    Rénlèi lìshǐ shang céngjīng cúnzài guo mǔxì shìzú hé fùxì shìzú.Trong lịch sử loài người từng tồn tại thị tộc mẫu hệ và thị tộc phụ hệ.

  2. 我国多数民族按父系来继承姓氏。

    Wǒguó duōshù mínzú àn fùxì lái jìchéng xìngshì.Đa số các dân tộc ở nước ta kế thừa họ theo phụ hệ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 父系社会 fùxì shèhuìxã hội phụ hệ
  • 父系氏族 fùxì shìzúthị tộc phụ hệ
  • 父系亲属 fùxì qīnshǔhọ hàng bên nội
  • 父系血统 fùxì xuètǒnghuyết thống phụ hệ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以父亲血统为纽带的系统。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按/从 + 父系 + động từ

Theo hoặc dựa vào dòng phụ hệ để làm gì đó. VD: 按父系计算世系。– Tính thế hệ theo dòng cha.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

父
系

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1