1Danh từ
- đá phiến
Ví dụ
Dìzhì duìyuán zài shānjiǎoxià fāxiàn le yī kuài piànyán.
Các nhân viên địa chất đã phát hiện một khối đá phiến dưới chân núi.
Piànyán jùyǒu míngxiǎn de piànzhuàng jiégòu.
Đá phiến có cấu trúc phân phiến rõ rệt.
Zhè zhǒng piànyán tōngcháng shì yóu chénjīyán biànzhì ér lái de.
Loại đá phiến này thường do đá trầm tích biến chất tạo thành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有明显片状构造的变质岩。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由……构成的片岩
Cụm danh từ biểu thị loại đá phiến được tạo thành từ thành phần khoáng vật gì. VD: 由云母构成的片岩。– Đá phiến cấu tạo từ mica.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
