1Danh từ
- đoạn
- phân đoạn
- mẩu (ký ức, phim ảnh...)
Ví dụ
Diànyǐng lǐ de jǐ gè jīngdiǎn piànduàn ràng rén nánwàng.
Mấy phân đoạn kinh điển trong phim khiến người ta khó quên.
Tóngnián de jìyì zhǐ shèng xià jǐ gè língsuì de piànduàn.
Ký ức tuổi thơ chỉ còn sót lại vài mẩu vụn vặt.
Zhè duàn shìpín jìlù le tā shēnghuó zhōng de yīxiē jīngcǎi piànduàn.
Đoạn video này ghi lại một vài phân đoạn đặc sắc trong cuộc sống của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
整体当中的一部分(多指生活、小说、电影等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……片段
Dùng sau danh từ/tính từ để chỉ một phần, một đoạn trích từ chỉnh thể. VD: 视频片段 – đoạn trích video.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
