1Danh từ
- tiền nhuận bút (tính theo phần trăm giá bìa/doanh thu)
- tiền bản quyền tác giả
Ví dụ
Zhè bù xiǎoshuō chàngxiāo quánguó, zuòzhě huòdé le fēnghòu de bǎnshuì.Cuốn tiểu thuyết này bán chạy khắp cả nước, tác giả nhận được khoản tiền bản quyền hậu hĩnh.
Chūbǎnshè ànzhào hétong xiàng zuòzhě dìngqī zhīfù bǎnshuì.Nhà xuất bản chi trả tiền nhuận bút định kỳ cho tác giả theo hợp đồng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出版者按著作权法的规定,按出版物售价的一定比例付给作者的报酬。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
靠 + 版税 + 生活/度日
sống dựa vào nguồn thu nhập từ tiền bản quyền.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
