Chuyển đến nội dung
版

bǎn

Hán Việt: BẢN

HSK6Lượng từ: 块

1Danh từ

  1. bản in
  2. mộc bản
  3. bản, phiên bản

Ví dụ

  1. 这本书已经出了修订版。

    Zhè běn shū yǐjīng chū le xiūdìng bǎn.

    Cuốn sách này đã xuất bản bản chỉnh sửa.

  2. 这是该词典的最新版。

    Zhè shì gāi cídiǎn de zuìxīn bǎn.

    Đây là bản mới nhất của cuốn từ điển này.

  3. 古代的活字印刷需要制作字版。

    Gǔdài de huózì yìnshuā xūyào zhìzuò zìbǎn.

    Kỹ thuật in chữ rời thời cổ đại cần phải làm khuôn chữ in.

  4. 我想买一本最新版的汉语词典。

    Wǒ xiǎng mǎi yì běn zuìxīn bǎn de Hànyǔ cídiǎn.

    Tôi muốn mua một cuốn từ điển tiếng Trung phiên bản mới nhất.

2Lượng từ

  1. trang (báo)
  2. mặt báo

Ví dụ

  1. 今天报纸头版有重大新闻。

    Jīntiān bàozhǐ tóu bǎn yǒu zhòngdà xīnwén.

    Trang đầu báo hôm nay có tin tức quan trọng.

  2. 这篇文章登在报纸的第三版。

    Zhè piān wénzhāng dēng zài bàozhǐ de dì sān bǎn.

    Bài viết này được đăng ở trang ba của tờ báo.

  3. 国际新闻通常占两个版。

    Guójì xīnwén tōngcháng zhàn liǎng gè bǎn.

    Tin tức quốc tế thường chiếm hai trang báo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 头版头条 tóubǎn tóutiáotin trang nhất
  • 中文版 zhōngwén bǎnbản tiếng Trung
  • 修订版 xiūdìng bǎnbản chỉnh lý
  • 网络版 wǎngluò bǎnbản trực tuyến
  • 印刷版 yìnshuā bǎnbản in giấy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

印刷用的底版,也指书籍排印或报纸的版面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

第 + số từ + 版

Dùng làm lượng từ biểu thị số trang/mặt trên ấn phẩm báo chí. VD: 该消息刊登在第二版。 – Tin tức đó được đăng ở trang hai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

版

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “版” 14

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1