1Danh từ
- bản in
- mộc bản
- bản, phiên bản
Ví dụ
2Lượng từ
- trang (báo)
- mặt báo
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
印刷用的底版,也指书籍排印或报纸的版面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
第 + số từ + 版
Dùng làm lượng từ biểu thị số trang/mặt trên ấn phẩm báo chí. VD: 该消息刊登在第二版。 – Tin tức đó được đăng ở trang hai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “版” 14
- 出版chūbǎn XUẤT BẢNxuất bảnHSK5
- 版本bǎnběn BẢN BẢNphiên bản; bản inHSK6
- 雕版diāobǎn ĐIÊU BẢNbản khắc gỗ (dùng để in ấn thời xưa); bản in khắcHSK6
- 翻版fānbǎntái bản (sách); in lậu; sao chép lậuHSK6
- 版权bǎnquán BẢN QUYỀNbản quyền, quyền tác giảHSK7–9
- 盗版dàobǎn ĐẠO BẢNin lậu; làm lậu; sao chép lậuHSK7–9
- 改版gǎibǎn CẢI BẢNđổi mới giao diện; thay đổi phiên bản; sửa đổi định dạngHSK7–9
- 正版zhèngbǎn CHÍNH BẢNbản quyền; chính hãngHSK7–9
- 版税bǎnshuìtiền nhuận bút (tính theo phần trăm giá bìa/doanh thu); tiền bản quyền tác giả
- 版图bǎntúbản đồ lãnh thổ; cương vực; lãnh thổ quốc gia
- 出版社chūbǎnshènhà xuất bảnHSK4
- 电子版diànzǐbǎn ĐIỆN TỬ BẢNbản điện tửHSK5
- 出版物chūbǎnwù XUẤT BẢN VẬTấn phẩm; ấn phẩm xuất bảnHSK6
- 西双版纳Xīshuāngbǎnnà TÂY SONG BẢN NẠPTây Song Bản Nạp; Tây Song Bản Nạp (huyện thuộc tỉnh Vân Nam)HSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
