1Danh từ
- thuế
- tiền thuế
Ví dụ
Yīfǎ nàshuì shì měi gè gōngmín de yìwù.
Nộp thuế theo luật định là nghĩa vụ của mỗi công dân.
Guójiā jiàngdī le xiǎowēi qǐyè de shuì.
Nhà nước đã giảm thuế cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Mǎi jìnkǒu chē xūyào jiāo hěn duō shuì.
Mua xe nhập khẩu cần phải nộp rất nhiều thuế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家依法向纳税人无偿征收的货币或实物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
交 / 纳 / 免 + 税
Động từ kết hợp với 'thuế' chỉ hành vi đóng nộp hoặc miễn trừ thuế. VD: 这家公司每年交很多税。– Công ty này mỗi năm nộp rất nhiều thuế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “税” 18
- 收税shōushuìthu thuếHSK5
- 免税miǎnshuì MIỄN THUẾmiễn thuếHSK6
- 退税tuìshuì THOÁI THUẾhoàn thuếHSK6
- 逃税táoshuì ĐÀO THUẾtrốn thuếHSK6
- 关税guānshuì QUAN THUẾthuế quanHSK7–9
- 纳税nàshuì NẠP THUẾnộp thuế; đóng thuế; nộp thuế, đóng thuếHSK7–9
- 税收shuìshōu THUẾ THUthuế thu; tiền thuếHSK7–9
- 税务shuìwù THUẾ VỤthuế vụ; công việc liên quan đến thuếHSK7–9
- 版税bǎnshuìtiền nhuận bút (tính theo phần trăm giá bìa/doanh thu); tiền bản quyền tác giả
- 税金shuìjīn THUẾ KIMtiền thuế; thuế má
- 税率shuìlǜ THUẾ SUẤTthuế suất; mức thuế; tỉ lệ thuế
- 人头税réntóushuì NHÂN ĐẦU THUẾthuế thân; thuế đinhHSK6
- 市政税shìzhèngshuì THỊ CHÍNH THUẾthuế đô thị; thuế chính quyền địa phươngHSK6
- 所得税suǒdéshuì SỞ ĐẮC THUẾthuế thu nhậpHSK6
- 增值税zēngzhíshuì TĂNG TRỊ THUẾthuế giá trị gia tăng; thuế VATHSK6
- 直接税zhíjiēshuì TRỰC TIẾP THUẾthuế trực thu (thuế đánh trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế)HSK6
- 纳税人nàshuìrén NẠP THUẾ NHÂNngười nộp thuế; đối tượng chịu thuếHSK7–9
- 间接税jiànjiēshuì GIAN TIẾP THUẾthuế gián thu
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
