1Danh từ
- niềng răng
- khí cụ chỉnh nha
- chụp răng (bọc răng)
Ví dụ
Tā wèile ràng yáchǐ gèng zhěngqí ér dài le yátào.
Cô ấy đeo niềng răng để răng được đều đặn hơn.
Dài yátào chūqī, chī dōngxi kěnéng huì juéde suāntòng.
Thời gian đầu mới niềng răng, ăn uống có thể sẽ thấy ê buốt.
Yīshēng jiànyì tā zuò ge yátào lái bǎohù zhè kē zhùyá.
Bác sĩ khuyên cô ấy làm chụp răng để bảo vệ chiếc răng sâu này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
套在牙齿上用于矫正、保护或修补的器具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴 / 摘 + 牙套
đeo hoặc tháo niềng răng/mão răng. VD: 她戴牙套两年了。– Cô ấy đeo niềng răng được hai năm rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
