Chuyển đến nội dung
牙箍

yágū

Hán Việt: NHA CÔ

Danh từ

Lượng từ: 个、副

1Danh từ

  1. niềng răng
  2. mắc cài chỉnh nha

Ví dụ

  1. 她戴牙箍已经一年多了。

    Tā dài yágū yǐjīng yì nián duō le.Cô ấy đeo niềng răng hơn một năm rồi.

  2. 戴牙箍吃东西很不方便。

    Dài yágū chī dōngxi hěn bù fāngbiàn.Đeo niềng răng ăn uống rất bất tiện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 戴牙箍 dài yágūđeo niềng răng
  • 摘牙箍 zhāi yágūtháo niềng răng
  • 副牙箍 fù yágūmột bộ niềng răng
  • 隐形牙箍 yǐnxíng yágūniềng răng trong suốt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

矫正牙齿排列的器具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

戴 + 牙箍

Đeo niềng răng để chỉnh nha. VD: 他戴牙箍矫正牙齿。– Cậu ấy đeo niềng răng để chỉnh nha.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

牙
箍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1