Chuyển đến nội dung
箍

gū

Hán Việt: CÔ

Danh từĐộng từ

HSK6Lượng từ: 个、道

1Danh từ

  1. cái đai
  2. cái vòng (để thắt chặt thùng, nắp...)

Ví dụ

  1. 木桶外面的铁箍松了。

    Mùtǒng wàimiàn de tiěgū sōng le.Vòng đai sắt bên ngoài thùng gỗ bị lỏng rồi.

  2. 她头上戴着一个精致的发箍。

    Tā tóu shang dài zhe yí gè jīngzhì de fàgū.Trên đầu cô ấy cài một chiếc bờm tóc tinh xảo.

2Động từ

  1. thắt chặt
  2. bó chặt
  3. nẹp lại

Ví dụ

  1. 用铁丝把裂开的竹竿箍紧。

    Yòng tiěsī bǎ lièkāi de zhúgān gū jǐn.Dùng dây sắt thắt chặt cây tre đã bị nứt lại.

  2. 木匠正在箍木桶。

    Mùjiang zhèngzài gū mùtǒng.Bác thợ mộc đang niềng chiếc thùng gỗ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 铁箍 tiěgūđai sắt
  • 发箍 fàgūbờm tóc / băng đô
  • 箍紧 gū jǐnthắt chặt / niềng chặt
  • 木桶箍 mùtǒng gūđai thùng gỗ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

环压在物体外面的圈儿;用竹篾、铁丝等做成的圈紧紧套在物体上。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + vật liệu + 把 + vật thể + 箍紧

Dùng vật liệu nào đó để nẹp chặt, siết chặt một vật. VD: 用铁丝把木箱箍紧。– Dùng dây sắt niềng chặt hòm gỗ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

箍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “箍” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1