Chuyển đến nội dung
牙粉

yáfěn

Hán Việt: NHA PHẤN

Danh từ

Lượng từ: 盒、袋

1Danh từ

  1. bột đánh răng

Ví dụ

  1. 以前人们常用牙粉来刷牙。

    Yǐqián rénmen cháng yòng yáfěn lái shuāyá.Trước đây mọi người thường dùng bột đánh răng để đánh răng.

  2. 这款牙粉有美白牙齿的效果。

    Zhè kuǎn yáfěn yǒu měibái yáchǐ de xiàoguǒ.Loại bột đánh răng này có hiệu quả làm trắng răng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 买牙粉 mǎi yáfěnmua bột đánh răng
  • 用牙粉刷牙 yòng yáfěn shuāyáđánh răng bằng bột đánh răng
  • 美白牙粉 měibái yáfěnbột làm trắng răng
  • 一盒牙粉 yì hé yáfěnmột hộp bột đánh răng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

清洁牙齿用的粉末状洁齿剂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 牙粉 + 刷牙/洁牙

Dùng bột đánh răng để làm sạch răng. VD: 爷爷习惯用牙粉刷牙。– Ông nội có thói quen dùng bột đánh răng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

牙
粉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1