Chuyển đến nội dung
牛磺酸

niúhuángsuān

Hán Việt: NGƯU HOÀNG TOAN

Danh từ

Lượng từ: 克、毫克

1Danh từ

  1. taurin (axit amin taurine)

Ví dụ

  1. 很多功能性饮料中都含有牛磺酸。

    Hěn duō gōngnéngxìng yǐnliào zhōng dōu hán yǒu niúhuángsuān.Trong nhiều loại nước uống tăng lực đều có chứa taurin.

  2. 牛磺酸有助于促进大脑发育和缓解疲劳。

    Niúhuángsuān yǒu zhù yú cùjìn dànǎo fāyù hé huǎnjiě píláo.Taurin giúp thúc đẩy sự phát triển trí não và xua tan mệt mỏi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 牛磺酸饮料 niúhuángsuān yǐnliàonước giải khát chứa taurin
  • 补充牛磺酸 bǔchōng niúhuángsuānbổ sung taurin
  • 牛磺酸含量 niúhuángsuān hánliànghàm lượng taurin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种含硫的非必需氨基酸,在动物体内广泛分布,能促进大脑发育及维护心血管功能。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

富含 + 牛磺酸

Giàu taurin. VD: 这种鱼富含牛磺酸。– Loại cá này rất giàu taurin.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

牛
磺
酸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1