1Danh từ
- Newton (nhà vật lý người Anh)
- Niutơn (đơn vị đo lực trong hệ SI, viết tắt là N)
Ví dụ
Niúdùn shì Yīngguó zhùmíng de wùlǐxuéjiā.
Newton là nhà vật lý học nổi tiếng của nước Anh.
Píngguǒ luòdì de gùshi qǐfā le Niúdùn fāxiàn wànyǒuyǐnlì.
Câu chuyện quả táo rơi đã truyền cảm hứng cho Newton phát hiện ra lực hấp dẫn.
Zài wùlǐxué zhōng, lì de dānwèi shì niúdùn.
Trong vật lý học, đơn vị của lực là Niutơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
英国著名物理学家、数学家;亦指物理学中的力的法定计量单位(简称“牛”)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
牛顿 + 第N + 定律
Định luật Newton thứ mấy. VD: 牛顿第一定律。– Định luật một Newton.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
