Chuyển đến nội dung
顿頓

dùn

Hán Việt: ĐỐN

Động từLượng từ

HSK7–9

1Động từ

  1. tạm dừng
  2. dừng lại

Ví dụ

  1. 他顿了一下,又接着说下去。

    Tā dùnle yíxià, yòu jiēzhe shuō xiàqù.Anh ấy dừng lại một chút rồi lại nói tiếp.

  2. 他话说得很快,中间几乎不顿。

    Tā huà shuō de hěn kuài, zhōngjiān jīhū bú dùn.Anh ấy nói rất nhanh, hầu như không dừng nghỉ ở giữa.

2Lượng từ

  1. bữa (cơm)
  2. trận (đòn, mắng)

Ví dụ

  1. 我们一天吃三顿饭。

    Wǒmen yì tiān chī sān dùn fàn.Chúng tôi một ngày ăn ba bữa cơm.

  2. 他被老师批评了一顿。

    Tā bèi lǎoshī pīpíngle yí dùn.Cậu ấy bị thầy cô phê bình cho một trận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 停顿 tíngdùndừng lại, ngắt quãng
  • 整顿 zhěngdùnchấn chỉnh, chỉnh đốn
  • 三顿饭 sān dùn fànba bữa cơm
  • 骂一顿 mà yí dùnmắng một trận
  • 顿悟 dùnwùngộ ra, bừng sáng
  • 顿首 dùnshǒudập đầu, khấu đầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

停下;用于餐次或斥责、打骂等次数。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

动词 + 了一顿

Dùng sau các động từ như 打, 骂, 批评, 说 để biểu thị trải qua một trận la mắng, đòn roi. VD: 他被妈妈骂了一顿。– Cậu ấy bị mẹ mắng cho một trận.

顿了顿 / 顿了一下

Biểu thị hành động ngắt nghỉ hoặc tạm dừng một thoáng khi đang nói, đọc. VD: 他顿了顿,没再说什么。– Anh ấy ngập ngừng một lát, không nói thêm gì nữa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

顿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “顿” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1