1Động từ
- tạm dừng
- dừng lại
Ví dụ
2Lượng từ
- bữa (cơm)
- trận (đòn, mắng)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
停下;用于餐次或斥责、打骂等次数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动词 + 了一顿
Dùng sau các động từ như 打, 骂, 批评, 说 để biểu thị trải qua một trận la mắng, đòn roi. VD: 他被妈妈骂了一顿。– Cậu ấy bị mẹ mắng cho một trận.
顿了顿 / 顿了一下
Biểu thị hành động ngắt nghỉ hoặc tạm dừng một thoáng khi đang nói, đọc. VD: 他顿了顿,没再说什么。– Anh ấy ngập ngừng một lát, không nói thêm gì nữa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “顿” 7
- 安顿āndùn AN ĐỐNthu xếp; sắp xếp chỗ ở; ổn định chỗ ăn ởHSK5
- 顿时dùnshí ĐỐN THỜIngay lập tức; tức khắc; bỗng chốcHSK6
- 停顿tíngdùn ĐÌNH ĐỐNtạm dừng; ngắt quãng; ngập ngừngHSK7–9
- 整顿zhěngdùn CHỈNH ĐỐNchỉnh đốn; chấn chỉnh; sắp xếp lạiHSK7–9
- 牛顿niúdùn NGƯU ĐỐNNewton (nhà vật lý người Anh); Niutơn (đơn vị đo lực trong hệ SI, viết tắt là N)
- 抑扬顿挫yìyáng-dùncuò ỨC DƯƠNG ĐỐN TỎAbổng trầm nhịp nhàng; trầm bổng du dươngHSK7–9
- 阿普尔顿āpǔěrdùnAppleton (nhân danh: Edward Appleton - nhà vật lý học; hoặc địa danh thành phố Appleton ở Mỹ)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
