1Danh từ
- hoa mẫu đơn
Ví dụ
Mǔdan bèi yù wéi huā zhōng zhī wáng.
Mẫu đơn được tôn vinh là vua của các loài hoa.
Měinián sìyuè, Luòyáng de mǔdanhuā dōuhuì shèngkāi.
Tháng tư hàng năm, hoa mẫu đơn ở Lạc Dương lại nở rộ.
Zài Zhōngguó chuántǒng wénhuà zhōng, mǔdan xiàngzhèng zhe fùguì yǔ jíxiáng.
Trong văn hóa truyền thống Trung Quốc, mẫu đơn tượng trưng cho phú quý và cát tường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
落叶灌木,花大而美丽,在中国有悠久的栽培历史。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
牡丹 + 象征着 + danh từ
diễn đạt ý hoa mẫu đơn là biểu tượng của điều gì. VD: 牡丹象征着富贵。– Mẫu đơn tượng trưng cho sự phú quý.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
