Từ điển chưa có mục “牡”. Pinyin tham khảo: mǔ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Mǔdan bèi yù wéi huā zhōng zhī wáng.
Mẫu đơn được tôn vinh là vua của các loài hoa.
Từ mục 牡丹
Zhè dào mǔlì tāng wèidao shífēn xiānměi.
Món canh hàu này có vị vô cùng tươi ngon.
Từ mục 牡蛎
Mǔdān huā gěi rén yì zhǒng yōngróng gāoguì de gǎnjué.
Hoa mẫu đơn mang lại cho người ta cảm giác ung dung đài các.
Từ mục 高贵
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “牡” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
