1Động từ
- chăn thả
- chăn nuôi
Ví dụ
Mùmínmen zài cǎoyuán shang mùyǎng niúyáng.
Những người du mục chăn thả bò cừu trên thảo nguyên.
Tā cóngxiǎo jiù gēnzhe fùqīn mùyǎng mǎqún.
Từ nhỏ anh ấy đã theo cha chăn nuôi đàn ngựa.
Zhè piàn cǎochǎng fēicháng shìhé mùyǎng shēngchù.
Khu đồng cỏ này rất thích hợp để chăn nuôi gia súc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
放牧饲养(牲畜)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……牧养 + danh từ
Chăn thả, chăn nuôi gia súc ở địa điểm nào đó. VD: 他们在山坡上牧养山羊。– Họ chăn thả dê trên sườn núi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
