1Động từ
- chăn cừu
- chăn dê
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù zài zhè piàn liáokuò de cǎoyuán shang mùyáng.
Từ nhỏ anh ấy đã chăn cừu trên thảo nguyên bao la này.
Sū Wǔ mùyáng de gùshi zài Zhōngguó guǎngwéirénzhī.
Câu chuyện "Tô Vũ chăn dê" được biết đến rộng rãi ở Trung Quốc.
Xīyáng xià, lǎoyéye yībiān chuī dízǐ yībiān mùyáng.
Dưới ánh hoàng hôn, ông cụ vừa thổi sáo vừa chăn cừu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
放牧羊群。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + nơi chốn + 牧羊
Chăn cừu/dê ở một địa điểm nào đó. VD: 牧民在山坡上牧羊。 (Người chăn nuôi chăn cừu trên sườn núi.)
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “牧羊” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
