1Danh từ
- chủ sở hữu
- chủ của món đồ
Ví dụ
Jǐngchá zhōngyú zhǎodào le shīwù de wùzhǔ.
Cảnh sát cuối cùng đã tìm được chủ nhân của đồ đánh rơi.
Shíjīnbúmèi zhě bǎ qiánbāo huán gěi le wùzhǔ.
Người nhặt được của rơi không tham đã trả lại ví tiền cho chủ nhân.
Wùzhǔ quèrèn le zhèxiē xíngli shì zìjǐ de.
Chủ sở hữu đã xác nhận số hành lý này là của mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
财物的所有人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đồ vật + 还给 + 物主
trả lại đồ vật cho người sở hữu. VD: 请把失物还给物主。– Xin hãy trả đồ thất lạc cho chủ nhân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
