1Danh từ
- logistics
- vận chuyển hàng hóa
- lưu thông vật tư
Ví dụ
Diànzǐ shāngwù dàidòng le wùliú yè de kuàisù fāzhǎn.
Thương mại điện tử đã thúc đẩy sự phát triển nhanh chóng của ngành logistics.
Zhè jiā gōngsī de wùliú sùdù fēicháng kuài, gétiān jiù néng sòngdá.
Tốc độ giao hàng của công ty này rất nhanh, hôm sau là nhận được rồi.
Yóuyú tiānqì èliè, bùfen dìqū de wùliú pèisòng shòudàole yǐngxiǎng.
Do thời tiết xấu, việc phân phối logistics ở một số khu vực đã bị ảnh hưởng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物资从供应地向接收地的实体流动过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
降低 / 控制 + 物流成本
Dùng trong ngữ cảnh kinh tế, vận tải chỉ việc tối ưu chi phí phân phối. VD: 降低物流成本 – Giảm chi phí logistics.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
