1Động từ
- tìm kiếm
- chọn lựa
- săn đón (người hoặc vật thích hợp)
Ví dụ
Gōngsī zhèngzài wùsè héshì de rénxuǎn.
Công ty đang tìm kiếm ứng viên thích hợp.
Dǎoyǎn dàochù wùsè xīn diànyǐng de nǚ zhǔjué.
Đạo diễn đi khắp nơi để săn đón nữ diễn viên chính cho bộ phim mới.
Tā xiǎng gěi bùmén wùsè jǐ wèi yǒu jīngyàn de gōngchéngshī.
Anh ấy muốn tìm kiếm vài kỹ sư có kinh nghiệm cho phòng ban.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
寻找,挑选(合适的人或物)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为/替 + tân ngữ + 物色 + danh từ
Tìm kiếm, lựa chọn người hoặc vật phù hợp cho ai/nơi nào. VD: 他在替剧组物色优秀演员。– Anh ấy đang tìm kiếm diễn viên xuất sắc cho đoàn phim.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
