1Động từ
- kiềm chế
- kìm chân
- khống chế
Ví dụ
Zhǔlì bùduì chénggōng qiānzhì le dírén de xíngdòng.Lực lượng chủ lực đã kiềm chế thành công hành động của kẻ địch.
Tā zài bǐsài zhōng fùzé qiānzhì duìfāng de zhǔlì défēnshǒu.Trong trận đấu anh ấy chịu trách nhiệm kèm cặp, kìm chân tay ghi điểm chủ lực của đối phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
约束、拖住使不能自由行动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
牵制 + tân ngữ (行动/力量/精力...)
Diễn đạt hành động kiềm chế, ràng buộc để đối phương hoặc sự vật không thể tự do hành động. VD: 牵制对方的兵力 – Kìm chân binh lực của đối phương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
