1Động từ
- dắt
- dẫn
- kéo
- liên lụy
- dính líu
- kéo theo
- dắt, nắm, dắt tay
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拉,拉引,带领;连带,涉及。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
牵着 + danh từ
chỉ hành động cầm, nắm, dắt người hoặc vật cùng đi. VD: 妈妈牵着孩子的手。– Mẹ nắm tay con.
手牵(着)手
kết cấu quen thuộc diễn tả hai người nắm tay nhau. VD: 孩子们手牵手做游戏。– Bọn trẻ nắm tay nhau chơi trò chơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “牵” 9
- 牵连qiānliánliên lụy; dính líuHSK5
- 牵手qiānshǒu KHIÊN THỦnắm tayHSK5
- 牵扯qiānchě KHIÊN XẢdính líu; liên can; dây dưaHSK7–9
- 牵挂qiānguà KHIÊN QUẢIlo lắng; bận lòng; nhớ nhungHSK7–9
- 牵涉qiānshè KHIÊN THIỆPliên quan; dính líu; dính dángHSK7–9
- 牵头qiāntóu KHIÊN ĐẦUchủ trì; đầu mối phối hợp; khởi xướngHSK7–9
- 牵制qiānzhì KHIÊN CHẾkiềm chế; kìm chân; khống chếHSK7–9
- 牵牛花qiānniúhuā KHIÊN NGƯU HOAhoa bìm bìm; hoa loa kèn dây
- 牵牛星qiānniúxīng KHIÊN NGƯU TINHsao Ngưu Lang
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
