1Động từ
- nắm tay
Ví dụ
Liǎng gè rén qiānshǒu zǒu zài línyīndào shang, gǎnjué shífēn xìngfú.Hai người nắm tay nhau rảo bước trên con đường rợp bóng cây, cảm thấy vô cùng hạnh phúc.
Tāmen liǎ dì-yī cì qiānshǒu sànbù, liǎng gè rén dōu hěn hàixiū.Lần đầu tiên hai người họ nắm tay đi dạo, cả hai đều rất ngại ngùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
手拉着手,常比喻结为伴侣或合作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/和 + ai đó + 牵手
nắm tay cùng với ai đó, thường dùng cho các cặp đôi. VD: 她第一次跟男友牵手。– Lần đầu tiên cô ấy nắm tay bạn trai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
