1Động từ
- đặc miễn
- miễn trừ đặc biệt (thuế, hình phạt, nghĩa vụ)
Ví dụ
Zhèngfǔ duì shòuzāi qǐyè shíxíng le tèmiǎn shuìshōu de zhèngcè.Chính phủ đã áp dụng chính sách miễn thuế đặc biệt cho các doanh nghiệp bị thiên tai.
Yóuyú biǎoxiàn liánghǎo, tā de shèngyú xíngqī huòdé le tèmiǎn.Do cải tạo tốt, phần án phạt còn lại của anh ấy đã được đặc xá miễn trừ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
特别免除(赋税、劳役、处分等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
特免 + Tân ngữ (thuế / hình phạt / phí)
Miễn trừ khoản nào đó một cách đặc cách. VD: 特免当年的债务。– Miễn trừ đặc biệt các khoản nợ của năm đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
