1Động từ
- đặc hóa
- chuyên biệt hóa (cơ quan, tế bào thích nghi với chức năng đặc thù)
Ví dụ
Zhèxiē xìbāo jīngguò tèhuà, jùyǒu le xīshōu yíngyǎng de gōngnéng.Những tế bào này qua đặc hóa đã có chức năng hấp thụ dinh dưỡng.
Niǎolèi de huì zài màncháng de jìnhuà zhōng tèhuà chū bùtóng de xíngzhuàng.Mỏ của loài chim trong quá trình tiến hóa lâu dài đã đặc hóa thành nhiều hình dạng khác nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物体的器官、组织或细胞向着适应某种特定功能的方向发展。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
特化 + 出 / 成……
Đặc hóa thành dạng hoặc cơ quan gì. VD: 它的前肢特化成了翅膀。– Chi trước của nó đã đặc hóa thành đôi cánh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
