1Tính từ
- cụ thể
- được chỉ định riêng
- nhất định
- cụ thể, nhất định, riêng
Ví dụ
Zhèxiē zhèngcè zhǐ shìyòng yú tèdìng rénqún.
Những chính sách này chỉ áp dụng cho nhóm đối tượng cụ thể.
Zài tèdìng de lìshǐ tiáojiàn xià, rénmen zuòchū le zhè zhǒng xuǎnzé.
Dưới hoàn cảnh lịch sử nhất định, mọi người đã đưa ra lựa chọn này.
Gāi cíyǔ zhǐ néng zài tèdìng de yǔjìng zhōng shǐyòng.
Từ ngữ này chỉ có thể sử dụng trong ngữ cảnh cụ thể.
Zài tèdìng de rénjì jiāowǎng zhōng, shànyì de huǎngyán wǎngwǎng néng bìmiǎn gāngà.
Trong một số tình huống giao tiếp cụ thể, lời nói dối thiện ý thường giúp tránh được cảnh khó xử.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
特别指定的,特别指定的范围或对象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在特定 + danh từ + 下/中
biểu thị trong một phạm vi, bối cảnh hay điều kiện cụ thể nào đó. VD: 在特定的环境下 – trong môi trường đặc thù.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
