1Phó từ
- nay (dùng trong văn bản, công văn)
- đặc biệt vì việc này
Ví dụ
Tècǐ tōnggào, wàng dàjiā xiānghù zhuǎngào.
Nay xin thông báo, mong mọi người truyền đạt lại cho nhau.
Tècǐ zhèngmíng, gāi shēng què xì wǒ xiào zàidú xuésheng.
Nay xin chứng nhận, học sinh này quả thực là sinh viên đang theo học tại trường chúng tôi.
Huìyì yánqī jǔxíng, tècǐ tōngzhī.
Cuộc họp tạm hoãn, nay xin thông báo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门在此(用于公文、布告等,表示强调)。
Ghi chú: Thường xuất hiện ở đầu hoặc cuối các công văn, thông báo hành chính.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
特此 + 动词 (thường đứng đầu câu kết của văn bản)
dùng trong văn bản hành chính để nhấn mạnh việc đưa ra thông báo, xác nhận. VD: 特此公告。– Nay xin thông cáo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
