1Danh từ
- bệnh sài sốt ở chó
- bệnh carê ở chó
Ví dụ
Xiǎogǒu bùxìng gǎnrǎn le quǎnwēnrè.
Chú cún không may bị nhiễm bệnh carê.
Jiēzhòng yìmiáo kěyǐ yǒuxiào yùfáng quǎnwēnrè.
Tiêm vắc xin có thể phòng ngừa bệnh sài sốt ở chó một cách hiệu quả.
Quǎnwēnrè shì yī zhǒng gāodù jiēchùxìng de chuánrǎnbìng.
Carê là một bệnh truyền nhiễm có tính lây lan tiếp xúc cao ở loài chó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由犬瘟热病毒引起的一种犬科动物高度接触性传染病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感染 + 犬瘟热
nhiễm bệnh carê ở chó. VD: 幼犬极易感染犬瘟热。 – Chó con rất dễ bị nhiễm bệnh carê.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
