1Danh từ
- họ Chó (bộ Ăn thịt)
Ví dụ
Láng, húli hé gǒu dōu shǔyú quǎnkē dòngwù.
Chó sói, cáo và chó đều thuộc loài động vật họ Chó.
Quǎnkē dòngwù tōngcháng yōngyǒu mǐnruì de xiùjué hé tīngjué.
Động vật họ Chó thường có khứu giác và thính giác rất nhạy bén.
Zhè běn shēngwù shū xiángxì jièshào le quǎnkē de yǎnhuà lìshǐ.
Cuốn sách sinh học này giới thiệu chi tiết về lịch sử tiến hóa của họ Chó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳纲食肉目的一个科,包括狗、狼、豺、狐等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 属于 + 犬科(动物)
Biểu thị A thuộc bộ/họ động vật họ Chó. VD: 狼属于犬科。 – Sói thuộc họ Chó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
