1Tính từ
- cuồng nhiệt
- say đắm mãnh liệt
Ví dụ
Qiúmǐmen kuángrè de wèi zìjǐ de qiúduì nàhǎn zhùwēi.
Các cổ động viên cuồng nhiệt hò reo cổ vũ cho đội bóng của mình.
Tā duì yáogǔnyuè yǒu yì zhǒng jìnhū kuángrè de xǐ'ài.
Anh ấy có niềm say mê gần như cuồng nhiệt với nhạc rock.
Miànduì shìchǎng de kuángrè zhuīpěng, tóuzīzhě gèng yīng bǎochí lěngjìng.
Trước sự săn đón cuồng nhiệt của thị trường, nhà đầu tư càng nên giữ bình tĩnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
极度热情,多指不理智的热情。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……抱有/充满 + 狂热
biểu thị thái độ say mê cuồng nhiệt đối với một đối tượng nào đó. VD: 他对科研充满狂热。– Anh ấy tràn đầy sự say mê cuồng nhiệt với nghiên cứu khoa học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
