1Tính từ
- bình tĩnh
- điềm đạm
- bình tĩnh, điềm tĩnh
Ví dụ
Yù dào tūfā qíngkuàng yào bǎochí lěngjìng.
Khi gặp tình huống bất ngờ phải giữ bình tĩnh.
Tā shì yí gè fēicháng lěngjìng de rén.
Anh ấy là một người vô cùng điềm đạm.
Yuè shì wēixiǎn de shíhou, yuè yào lěngjìng.
Càng những lúc nguy hiểm, càng phải bình tĩnh.
Yuè shì wēixiǎn de shíhou, xīnlǐ yuè yào bǎochí lěngjìng.
Càng vào lúc nguy hiểm thì lòng càng phải giữ bình tĩnh.
Yuè shì zài jǐnjí guāntóu, wǒmen yuè yào bǎochí lěngjìng.
Càng vào thời khắc khẩn cấp, chúng ta càng phải giữ bình tĩnh.
2Động từ
- bình tĩnh lại
Ví dụ
Nǐ xiān lěngjìng yíxià, tīng wǒ jiěshì.
Bạn bình tĩnh một chút đã, hãy nghe tôi giải thích.
Dàjiā dōu zài qìtóushang, xūyào lěngjìng jǐ tiān.
Mọi người đều đang lúc nóng giận, cần bình tĩnh lại vài ngày.
Nǐ bié chōngdòng, lěngjìng xiàlái zài zuò juédìng.
Bạn đừng bốc đồng, hãy bình tĩnh lại rồi hẵng quyết định.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
沉着不慌乱,沉静而不受感情影响。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保持 + 冷静
Giữ được trạng thái bình tĩnh, không hoảng loạn. VD: 请大家保持冷静。– Xin mọi người hãy giữ bình tĩnh.
冷静 + 一下 / 下来
Biểu thị chuyển sang trạng thái bình tâm trở lại. VD: 你先冷静一下。– Bạn bình tĩnh lại trước đã.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
