Chuyển đến nội dung
冷静冷靜

lěngjìng

Hán Việt: LÃNH TĨNH

HSK4

1Tính từ

  1. bình tĩnh
  2. điềm đạm
  3. bình tĩnh, điềm tĩnh

Ví dụ

  1. 遇到突发情况要保持冷静。

    Yù dào tūfā qíngkuàng yào bǎochí lěngjìng.

    Khi gặp tình huống bất ngờ phải giữ bình tĩnh.

  2. 他是一个非常冷静的人。

    Tā shì yí gè fēicháng lěngjìng de rén.

    Anh ấy là một người vô cùng điềm đạm.

  3. 越是危险的时候,越要冷静。

    Yuè shì wēixiǎn de shíhou, yuè yào lěngjìng.

    Càng những lúc nguy hiểm, càng phải bình tĩnh.

  4. 越是危险的时候,心里越要保持冷静。

    Yuè shì wēixiǎn de shíhou, xīnlǐ yuè yào bǎochí lěngjìng.

    Càng vào lúc nguy hiểm thì lòng càng phải giữ bình tĩnh.

  5. 越是在紧急关头,我们越要保持冷静。

    Yuè shì zài jǐnjí guāntóu, wǒmen yuè yào bǎochí lěngjìng.

    Càng vào thời khắc khẩn cấp, chúng ta càng phải giữ bình tĩnh.

2Động từ

  1. bình tĩnh lại

Ví dụ

  1. 你先冷静一下,听我解释。

    Nǐ xiān lěngjìng yíxià, tīng wǒ jiěshì.

    Bạn bình tĩnh một chút đã, hãy nghe tôi giải thích.

  2. 大家都在气头上,需要冷静几天。

    Dàjiā dōu zài qìtóushang, xūyào lěngjìng jǐ tiān.

    Mọi người đều đang lúc nóng giận, cần bình tĩnh lại vài ngày.

  3. 你别冲动,冷静下来再做决定。

    Nǐ bié chōngdòng, lěngjìng xiàlái zài zuò juédìng.

    Bạn đừng bốc đồng, hãy bình tĩnh lại rồi hẵng quyết định.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保持冷静 bǎochí lěngjìnggiữ bình tĩnh
  • 冷静下来 lěngjìng xiàláibình tĩnh lại
  • 头脑冷静 tóunǎo lěngjìngđầu óc tỉnh táo, điềm tĩnh
  • 非常冷静 fēicháng lěngjìngvô cùng bình tĩnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

沉着不慌乱,沉静而不受感情影响。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

保持 + 冷静

Giữ được trạng thái bình tĩnh, không hoảng loạn. VD: 请大家保持冷静。– Xin mọi người hãy giữ bình tĩnh.

冷静 + 一下 / 下来

Biểu thị chuyển sang trạng thái bình tâm trở lại. VD: 你先冷静一下。– Bạn bình tĩnh lại trước đã.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冷
静

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1