1Danh từ
- bệnh dại
Ví dụ
Bèi gǒu yǎoshāng hòu bìxū jǐnkuài jiēzhòng kuángquǎnbìng yìmiáo.
Sau khi bị chó cắn, bắt buộc phải nhanh chóng tiêm vắc-xin bệnh dại.
Kuángquǎnbìng shì yī zhǒng zhìsǐ lǜ jí gāo de bìngdúxìng chuánrǎnbìng.
Bệnh dại là một bệnh truyền nhiễm do virus có tỷ lệ tử vong cực cao.
Chǒngwù zhǔrén yīngdāng dìngqī dài quǎnzhī zhùshè kuángquǎnbìng yìmiáo.
Chủ nuôi thú cưng nên định kỳ đưa chó đi tiêm vắc-xin phòng dại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人畜共患的急性传染病,由狂犬病毒引起,多由疯狗咬伤引起,致死率极高。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
接种/注射 + 狂犬病疫苗
Cụm động tân chỉ việc tiêm phòng vắc-xin bệnh dại. VD: 被抓伤后要及时注射狂犬病疫苗。– Sau khi bị cào xước phải kịp thời tiêm vắc-xin bệnh dại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
