1Danh từ
- vượn cáo
Ví dụ
Húhóu zhǔyào shēnghuó zài Mǎdájiāsījiā Dǎo.
Vượn cáo chủ yếu sinh sống ở đảo Madagascar.
Húhóu yōngyǒu yì shuāng dàdà de yǎnjing hé chángcháng de wěiba.
Vượn cáo sở hữu đôi mắt to tròn và chiếc đuôi dài.
Dòngwùyuán lǐ xīn lái le yì zhī kě'ài de húhóu.
Vườn thú mới đón một chú vượn cáo rất đáng yêu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种灵长类动物,面部似狐,尾长,多产于马达加斯加。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ 只 + 狐猴
Sử dụng lượng từ 只 (zhī) cho các loài động vật như vượn cáo. VD: 三只狐猴 – Ba chú vượn cáo.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
