1Danh từ
- con cáo
- loài cáo
Ví dụ
Hú shì yì zhǒng fēicháng cōngmíng jǐngjué de dòngwù.
Cáo là một loài động vật rất thông minh và cảnh giác.
Lièrén zài sēnlín shēnchù fāxiàn le yì zhī báihú.
Người thợ săn phát hiện một con cáo trắng trong rừng sâu.
Hú zài hánlěng de dōngtiān huì huànshang hòuhòu de pímáo.
Cáo sẽ thay bộ lông dày vào mùa đông lạnh giá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,外形略像狼,面部较长,耳朵三角形,尾巴长大蓬松,性狡猾。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
狐 + danh từ
kết hợp tạo thành từ chỉ chủng loại, đặc tính hoặc bộ phận của cáo. VD: 狐皮 – da cáo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “狐” 9
- 狐獴húměngchồn đất Meerkat; chồn meerkatHSK6
- 玄狐xuánhú HUYỀN HỒcáo đenHSK6
- 银狐yínhú NGÂN HỒcáo bạc; chuột hamster sóc bạc (dòng robo/campbell/winter white)HSK6
- 狐狸húli HỒ LYcon cáo; hồ lyHSK7–9
- 白狐báihú BẠCH HỒcáo trắng; cáo tuyết
- 赤狐chìhú XÍCH HỒcáo đỏ (loài cáo lông màu hung đỏ)
- 狐蝠húfú HỒ BỨCdơi quạ; cáo bay
- 狐猴húhóu HỒ HẦUvượn cáo
- 北极狐běijíhúcáo tuyết; cáo bắc cực
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
