Chuyển đến nội dung
狐蝠

húfú

Hán Việt: HỒ BỨC

Danh từ

Lượng từ: 只、群

1Danh từ

  1. dơi quạ
  2. cáo bay

Ví dụ

  1. 狐蝠是体型最大的一类蝙蝠。

    Húfú shì tǐxíng zuì dà de yí lèi biānfú.Dơi quạ là loài có kích thước lớn nhất trong các loài dơi.

  2. 狐蝠主要以水果和花蜜为食。

    Húfú zhǔyào yǐ shuǐguǒ hé huāmì wéi shí.Dơi quạ chủ yếu ăn trái cây và mật hoa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大型狐蝠 dàxíng húfúdơi quạ cỡ lớn
  • 狐蝠种群 húfú zhǒngqúnquần thể dơi quạ
  • 保护狐蝠 bǎohù húfúbảo vệ loài dơi quạ
  • 野生狐蝠 yěshēng húfúdơi quạ hoang dã

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,头形似狐,体形较大,两翼展开可达一米以上,多以果实为食。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以……为食的 + 狐蝠

dơi quạ ăn loại thức ăn gì đó. VD: 以水果为食的狐蝠。– Dơi quạ ăn hoa quả.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

狐
蝠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1