Từ điển chưa có mục “蝠”. Pinyin tham khảo: fú. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Biānfú tōngcháng zài yèjiān chūlai huódòng.
Dơi thường ra ngoài hoạt động vào ban đêm.
Từ mục 蝙蝠
Biānfú kào chāoshēngbō lái biànbié fāngxiàng.
Dơi dựa vào sóng siêu âm để phân biệt phương hướng.
Từ mục 蝙蝠
Shāndòng lǐ zhùzhe chéng qiān shàng wàn zhī biānfú.
Trong hang núi có hàng ngàn hàng vạn con dơi sinh sống.
Từ mục 蝙蝠
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “蝠” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
