Chuyển đến nội dung
独唱獨唱

dúchàng

Động từDanh từ

HSK5Lượng từ: 次、场

1Động từ

  1. đơn ca
  2. hát một mình

Ví dụ

  1. 她在晚会上独唱了一首抒情歌曲。

    Tā zài wǎnhuì shang dúchàng le yī shǒu shūqíng gēqǔ.Cô ấy đã đơn ca một ca khúc trữ tình trong đêm văn nghệ.

  2. 他将代表我们班参加学校的独唱比赛。

    Tā jiāng dàibiǎo wǒmen bān cānjiā xuéxiào de dúchàng bǐsài.Cậu ấy sẽ đại diện lớp chúng tôi tham gia cuộc thi đơn ca của trường.

2Danh từ

  1. tiết mục đơn ca

Ví dụ

  1. 下一个节目是女高音独唱。

    Xià yí gè jiémù shì nǚgāoyīn dúchàng.Tiết mục tiếp theo là đơn ca giọng nữ cao.

  2. 这场音乐会包括独唱、合唱和乐器演奏。

    Zhè chǎng yīnyuèhuì bāokuò dúchàng, héchàng hé yuèqì yǎnzòu.Buổi hòa nhạc này bao gồm đơn ca, hợp xướng và biểu diễn nhạc cụ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 独唱演员 dúchàng yǎnyuánca sĩ hát đơn ca
  • 独唱音乐会 dúchàng yīnyuèhuìbuổi hòa nhạc đơn ca (recital)
  • 女声独唱 nǚshēng dúchàngđơn ca nữ
  • 男声独唱 nánshēng dúchàngđơn ca nam

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一个人单独演唱歌曲;也指这种演唱形式的表演。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由 + ai đó + 独唱

do ai đó hát đơn ca. VD: 这首歌由著名歌唱家独唱。– Bài hát này do một ca sĩ nổi tiếng đơn ca.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

独
唱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1