Chuyển đến nội dung
狼獾

lánghuān

Hán Việt: LANG HOAN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chồn sói (động vật ăn thịt thuộc họ chồn)

Ví dụ

  1. 狼獾是一种体型庞大且凶猛的鼬科动物。

    Lánghuān shì yī zhǒng tǐxíng pángdà qiě xiōngměng de yòukē dòngwù.Chồn sói là một loài động vật thuộc họ chồn có kích thước lớn và hung dữ.

  2. 狼獾生活在寒温带针叶林中。

    Lánghuān shēnghuó zài hánwēndài zhēnyèlín zhōng.Chồn sói sinh sống trong rừng lá kim ở vùng ôn đới lạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 凶猛的狼獾 xiōngměng de lánghuānchồn sói hung dữ
  • 狼獾的毛皮 lánghuān de máopílông da chồn sói
  • 成年狼獾 chéngnián lánghuānchồn sói trưởng thành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,鼬科,毛棕褐色,尾短,性凶猛,生活在寒冷地区的森林中。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一只 + 狼獾

lượng từ thông dụng cho động vật này là 只. VD: 树林里发现了一只狼獾。– Một con chồn sói được phát hiện trong rừng cây.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

狼
獾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1