1Danh từ
- con lửng (động vật có vú)
Ví dụ
Huān shì yèxíngxìng dòngwù, báitiān tōngcháng zài dòngxué lǐ xiūxi.
Con lửng là động vật ăn đêm, ban ngày thường nghỉ ngơi trong hang.
Lǔ Xùn zài wénzhāng zhōng tídào guo chá, qíshí jiù shì yì zhǒng huān.
Lỗ Tấn trong bài văn từng nhắc tới con tra, thực ra là một loài lửng.
Zhè zhī huān zhèngzài yòng zhuǎzi wātǔ zhǎo shíwù.
Con lửng này đang dùng móng đào đất tìm thức ăn.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,身体肥大,毛灰色,善于掘土,夜间活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
捕 / 捉 + 獾
săn bắt con lửng. VD: 冬季猎人上山捕獾。– Mùa đông thợ săn lên núi bắt lửng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “獾” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
