Chuyển đến nội dung
猎刀獵刀

lièdāo

Hán Việt: LIỆP ĐAO

Danh từ

HSK6Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. dao săn

Ví dụ

  1. 猎人腰间别着一把锋利的猎刀。

    Lièrén yāojiān bié zhe yī bǎ fēnglì de lièdāo.Bên hông người thợ săn giắt một con dao săn sắc bén.

  2. 野外生存时,一把好猎刀非常重要。

    Yěwài shēngcún shí, yī bǎ hǎo lièdāo fēicháng zhòngyào.Khi sinh tồn ngoài tự nhiên, một con dao săn tốt là vô cùng quan trọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把猎刀 yī bǎ lièdāomột con dao săn
  • 锋利的猎刀 fēnglì de lièdāodao săn sắc bén
  • 随身猎刀 suíshēn lièdāodao săn mang theo người
  • 拔出猎刀 báchū lièdāorút dao săn ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

打猎用的刀具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 猎刀 + động từ

chỉ việc dùng dao săn làm một việc gì đó. VD: 用猎刀切肉。– Dùng dao săn cắt thịt.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

猎
刀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1