Chuyển đến nội dung
猎犬獵犬

lièquǎn

Hán Việt: LIỆT KHUYỂN

Danh từ

Lượng từ: 只、条

1Danh từ

  1. chó săn

Ví dụ

  1. 猎人带着两只猎犬走进了森林。

    Lièrén dài zhe liǎng zhī lièquǎn zǒujìn le sēnlín.Người thợ săn dắt theo hai con chó săn đi vào rừng.

  2. 猎犬的嗅觉非常灵敏。

    Lièquǎn de xiùjué fēicháng língmǐn.Khứu giác của chó săn vô cùng nhạy bén.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 训练猎犬 xùnliàn lièquǎnhuấn luyện chó săn
  • 凶猛的猎犬 xiōngměng de lièquǎnchó săn hung dữ
  • 带上猎犬 dài shang lièquǎndắt theo chó săn
  • 一条猎犬 yì tiáo lièquǎnmột con chó săn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

经过训练专门用来协助打猎的狗。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 猎犬 + 追踪……

Dùng chó săn để truy lùng/theo dấu đối tượng nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

猎
犬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1