Chuyển đến nội dung
猛扑猛撲

měngpū

Hán Việt: MÃNH PHÁC

Động từ

1Động từ

  1. vồ mạnh
  2. lao vào
  3. nhào tới

Ví dụ

  1. 猫猛扑过去抓住了老鼠。

    Māo měngpū guòqù zhuāzhù le lǎoshǔ.Con mèo nhào tới bắt lấy con chuột.

  2. 老虎猛扑向猎物。

    Lǎohǔ měngpū xiàng lièwù.Con hổ lao thẳng vào con mồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 猛扑过来 měngpū guòláinhào tới đây
  • 猛扑过去 měngpū guòqùlao tới đó
  • 猛扑向前 měngpū xiàng qiánvồ về phía trước
  • 猛扑向猎物 měngpū xiàng lièwùnhào vào con mồi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

凶猛地冲过去、扑向目标。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

猛扑 + 向/到 + tân ngữ

lao mạnh hoặc nhào tới đối tượng nào đó. VD: 老鹰猛扑向小鸟。– Chim ưng nhào xuống vồ chim non.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

猛
扑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1