1Tính từ
- hung dữ
- dữ tợn
- mạnh mẽ
- dữ dội
Ví dụ
2Phó từ
- đột nhiên
- bất thình lình
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
力量大,气势壮;突然,剧烈。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
猛地 + động từ
Phó từ biểu thị động tác diễn ra bất ngờ, mạnh và dứt khoát. VD: 他猛地站了起来。– Cậu ấy vụt đứng bật dậy.
猛一 + động từ
Bất thình lình thực hiện một hành động trong chốc lát. VD: 猛一听还真有道理。– Mới thoáng nghe qua thì thấy cũng có lý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “猛” 14
- 猛冲měngchōng MÃNH XUNGlao mạnh; xông tới dữ dội; lao vun vútHSK5
- 猛打měngdǎ MÃNH ĐẢđánh túi bụi; đập mạnh; tấn công dữ dộiHSK5
- 猛击měngjī MÃNH KÍCHđánh mạnh; tấn công dữ dội; giáng đòn sấm sétHSK5
- 猛烈měngliè MÃNH LIỆTmãnh liệt; dữ dội; ác liệtHSK7–9
- 猛然měngrán MÃNH NHIÊNđột nhiên; bỗng nhiên; thình lìnhHSK7–9
- 凶猛xiōngměng HUNG MÃNHhung mãnh; dữ tợnHSK7–9
- 迅猛xùnměng TẤN MÃNHnhanh chóng và dữ dội; mạnh mẽ và mau lẹHSK7–9
- 猛进měngjìn MÃNH TIẾNtiến mạnh; tiến nhanh vượt bậc
- 猛犸měngmǎ MÃNH MÃvoi ma mút; ma-mút
- 猛扑měngpū MÃNH PHÁCvồ mạnh; lao vào; nhào tới
- 猛增měngzēng MÃNH TĂNGtăng vọt; tăng đột biến
- 猛涨měngzhǎng MÃNH TRƯỞNGtăng vọt (giá cả); dâng cao dữ dội (mực nước)
- 猛撞měngzhuàng MÃNH CHÀNGđâm mạnh; húc mạnh; va đập dữ dội
- 猛犸象měngmǎxiàng MÃNH MÃ TƯỢNGvoi ma mút
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
