Chuyển đến nội dung
猛

měng

Hán Việt: MÃNH

Tính từPhó từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. hung dữ
  2. dữ tợn
  3. mạnh mẽ
  4. dữ dội

Ví dụ

  1. 风刮得很猛。

    Fēng guā de hěn měng.Gió thổi rất dữ dội.

  2. 山里的猛兽经常在夜间出来觅食。

    Shān lǐ de měngshòu jīngcháng zài yèjiān chūlái mìshí.Mãnh thú trong núi thường ra ngoài kiếm ăn vào ban đêm.

2Phó từ

  1. đột nhiên
  2. bất thình lình

Ví dụ

  1. 他猛一回头,看见了老朋友。

    Tā měng yì huítóu, kànjiàn le lǎo péngyou.Anh ấy bất thình lình quay đầu lại thì nhìn thấy người bạn cũ.

  2. 车子猛地停了下来,乘客们都吓了一跳。

    Chēzi měngde tíngle xiàlái, chéngkèmen dōu xià le yí tiào.Chiếc xe đột ngột phanh gấp lại, hành khách đều giật bắn mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 凶猛 xiōngměnghung dữ
  • 猛烈 měnglièdữ dội, mãnh liệt
  • 猛然 měngránđột nhiên, chợt
  • 猛地 měngdebất thình lình
  • 猛药 měngyàothuốc liều cao, biện pháp mạnh
  • 势头很猛 shìtóu hěn měngđà phát triển rất mạnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

力量大,气势壮;突然,剧烈。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

猛地 + động từ

Phó từ biểu thị động tác diễn ra bất ngờ, mạnh và dứt khoát. VD: 他猛地站了起来。– Cậu ấy vụt đứng bật dậy.

猛一 + động từ

Bất thình lình thực hiện một hành động trong chốc lát. VD: 猛一听还真有道理。– Mới thoáng nghe qua thì thấy cũng có lý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

猛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “猛” 14

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1